фотобума́га
giống cáibất động vật
fotobumága[fətəbʊˈmaɡə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên фотобума́га chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фотобума́га nghĩa là giấy ảnh.
Nghĩa của фотобума́га
Danh từ
- Giấy ảnh.
Biến cách của фотобума́га (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фотобума́га | фотобума́ги |
| Sinh cách кого? чего? | фотобума́ги | фотобума́г |
| Tặng cách кому? чему? | фотобума́ге | фотобума́гам |
| Đối cách кого? что? | фотобума́гу | фотобума́ги |
| Công cụ cách кем? чем? | фотобума́гой | фотобума́гами |
| Giới cách о ком? о чём? | фотобума́ге | фотобума́гах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
фотобумага nghĩa là gì?
фотобумага (danh từ) nghĩa là giấy ảnh.
фотобумага đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фотобума́га (phiên âm Latinh fotobumága, IPA [fətəbʊˈmaɡə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.