фотовыставка nghĩa là cuộc trưng bày ảnh, triển lãm nhiếp ảnh.
Nghĩa của фотовыставка
Danh từ
Cuộc trưng bày ảnh, triển lãm nhiếp ảnh.
Câu hỏi thường gặp
фотовыставка nghĩa là gì?
фотовыставка (danh từ) nghĩa là cuộc trưng bày ảnh, triển lãm nhiếp ảnh.
фотовыставка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фотовыставка (phiên âm Latinh fotovystavka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.