фотогени́чный
Dấu sắc trên фотогени́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фотогени́чный nghĩa là ăn ảnh.
Nghĩa của фотогени́чный
Tính từ
- Ăn ảnh.
Biến cách của фотогени́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | фотогени́чный | фотогени́чное | фотогени́чная | фотогени́чные |
| Sinh cách | фотогени́чного | фотогени́чного | фотогени́чной | фотогени́чных |
| Tặng cách | фотогени́чному | фотогени́чному | фотогени́чной | фотогени́чным |
| Đối cách | фотогени́чный / фотогени́чного | фотогени́чное | фотогени́чную | фотогени́чные / фотогени́чных |
| Công cụ cách | фотогени́чным | фотогени́чным | фотогени́чной | фотогени́чными |
| Giới cách | фотогени́чном | фотогени́чном | фотогени́чной | фотогени́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
фотогеничный nghĩa là gì?
фотогеничный (tính từ) nghĩa là ăn ảnh.
фотогеничный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фотогени́чный (phiên âm Latinh fotogeníčnyj, IPA [fətəɡʲɪˈnʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.