TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фотогени́чный

fotogeníčnyj[fətəɡʲɪˈnʲit͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên фотогени́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

фотогени́чный nghĩa là ăn ảnh.

Nghĩa của фотогени́чный

Tính từ

  1. Ăn ảnh.

Biến cách của фотогени́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchфотогени́чныйфотогени́чноефотогени́чнаяфотогени́чные
Sinh cáchфотогени́чногофотогени́чногофотогени́чнойфотогени́чных
Tặng cáchфотогени́чномуфотогени́чномуфотогени́чнойфотогени́чным
Đối cáchфотогени́чный / фотогени́чногофотогени́чноефотогени́чнуюфотогени́чные / фотогени́чных
Công cụ cáchфотогени́чнымфотогени́чнымфотогени́чнойфотогени́чными
Giới cáchфотогени́чномфотогени́чномфотогени́чнойфотогени́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

фотогеничный nghĩa là gì?

фотогеничный (tính từ) nghĩa là ăn ảnh.

фотогеничный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фотогени́чный (phiên âm Latinh fotogeníčnyj, IPA [fətəɡʲɪˈnʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.