фотографи́рование
Dấu sắc trên фотографи́рование chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фотографи́рование nghĩa là sự chụp ảnh, chụp hình.
Nghĩa của фотографи́рование
Danh từ
- Sự chụp ảnh, chụp hình.
Biến cách của фотографи́рование (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фотографи́рование | фотографи́рования |
| Sinh cách кого? чего? | фотографи́рования | фотографи́рований |
| Tặng cách кому? чему? | фотографи́рованию | фотографи́рованиям |
| Đối cách кого? что? | фотографи́рование | фотографи́рования |
| Công cụ cách кем? чем? | фотографи́рованием | фотографи́рованиями |
| Giới cách о ком? о чём? | фотографи́ровании | фотографи́рованиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
фотографирование nghĩa là gì?
фотографирование (danh từ) nghĩa là sự chụp ảnh, chụp hình.
фотографирование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фотографи́рование (phiên âm Latinh fotografírovanije, IPA [fətəɡrɐˈfʲirəvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.