фотографи́ческий
Dấu sắc trên фотографи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фотографи́ческий nghĩa là chụp ảnh, chụp hình.
Nghĩa của фотографи́ческий
Tính từ
- Thuộc về nhiếp ảnh, chụp ảnh, chụp hình.
- фотографический аппара́т[cái] máy ảnh
- фотографи́ческая ка́рточка[tấm, bức] ảnh, hình
Biến cách của фотографи́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | фотографи́ческий | фотографи́ческое | фотографи́ческая | фотографи́ческие |
| Sinh cách | фотографи́ческого | фотографи́ческого | фотографи́ческой | фотографи́ческих |
| Tặng cách | фотографи́ческому | фотографи́ческому | фотографи́ческой | фотографи́ческим |
| Đối cách | фотографи́ческий / фотографи́ческого | фотографи́ческое | фотографи́ческую | фотографи́ческие / фотографи́ческих |
| Công cụ cách | фотографи́ческим | фотографи́ческим | фотографи́ческой | фотографи́ческими |
| Giới cách | фотографи́ческом | фотографи́ческом | фотографи́ческой | фотографи́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
фотографический nghĩa là gì?
фотографический (tính từ) nghĩa là chụp ảnh, chụp hình.
фотографический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фотографи́ческий (phiên âm Latinh fotografíčeskij, IPA [fətəɡrɐˈfʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.