фотока́мера
Dấu sắc trên фотока́мера chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фотока́мера nghĩa là máy hình, máy chụp hình.
Nghĩa của фотока́мера
Danh từ
- Máy hình, máy chụp hình, máy chụp ảnh, máy ảnh, ca-mê-ra.
Biến cách của фотока́мера (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фотока́мера | фотока́меры |
| Sinh cách кого? чего? | фотока́меры | фотока́мер |
| Tặng cách кому? чему? | фотока́мере | фотока́мерам |
| Đối cách кого? что? | фотока́меру | фотока́меры |
| Công cụ cách кем? чем? | фотока́мерой | фотока́мерами |
| Giới cách о ком? о чём? | фотока́мере | фотока́мерах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
фотокамера nghĩa là gì?
фотокамера (danh từ) nghĩa là máy hình, máy chụp hình.
фотокамера đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фотока́мера (phiên âm Latinh fotokámera, IPA [ˌfotɐˈkamʲɪrə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.