фрагме́нт
giống đựcbất động vật
fragmént[frɐɡˈmʲent]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên фрагме́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фрагме́нт nghĩa là đoạn, khúc.
Nghĩa của фрагме́нт
Danh từ
- Đoạn, khúc, đoạn trích.
Biến cách của фрагме́нт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фрагме́нт | фрагме́нты |
| Sinh cách кого? чего? | фрагме́нта | фрагме́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | фрагме́нту | фрагме́нтам |
| Đối cách кого? что? | фрагме́нт | фрагме́нты |
| Công cụ cách кем? чем? | фрагме́нтом | фрагме́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | фрагме́нте | фрагме́нтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
фрагмент nghĩa là gì?
фрагмент (danh từ) nghĩa là đoạn, khúc.
фрагмент đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фрагме́нт (phiên âm Latinh fragmént, IPA [frɐɡˈmʲent]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.