фотоко́пия
Dấu sắc trên фотоко́пия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фотоко́пия nghĩa là bản sao bằng ảnh.
Nghĩa của фотоко́пия
Danh từ
- Bản sao bằng ảnh.
Biến cách của фотоко́пия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фотоко́пия | фотоко́пии |
| Sinh cách кого? чего? | фотоко́пии | фотоко́пий |
| Tặng cách кому? чему? | фотоко́пии | фотоко́пиям |
| Đối cách кого? что? | фотоко́пию | фотоко́пии |
| Công cụ cách кем? чем? | фотоко́пией | фотоко́пиями |
| Giới cách о ком? о чём? | фотоко́пии | фотоко́пиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
фотокопия nghĩa là gì?
фотокопия (danh từ) nghĩa là bản sao bằng ảnh.
фотокопия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фотоко́пия (phiên âm Latinh fotokópija, IPA [fətɐˈkopʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.