фотокорреспонде́нт
Dấu sắc trên фотокорреспонде́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фотокорреспонде́нт nghĩa là phóng viên nhiếp ảnh.
Nghĩa của фотокорреспонде́нт
Danh từ
- Phóng viên nhiếp ảnh.
Biến cách của фотокорреспонде́нт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фотокорреспонде́нт | фотокорреспонде́нты |
| Sinh cách кого? чего? | фотокорреспонде́нта | фотокорреспонде́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | фотокорреспонде́нту | фотокорреспонде́нтам |
| Đối cách кого? что? | фотокорреспонде́нта | фотокорреспонде́нтов |
| Công cụ cách кем? чем? | фотокорреспонде́нтом | фотокорреспонде́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | фотокорреспонде́нте | фотокорреспонде́нтах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
фотокорреспондент nghĩa là gì?
фотокорреспондент (danh từ) nghĩa là phóng viên nhiếp ảnh.
фотокорреспондент đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фотокорреспонде́нт (phiên âm Latinh fotokorrespondént, IPA [ˌfotəkərʲɪspɐnʲˈdʲent]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.