TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фотокорреспонде́нт

giống đựcđộng vật
fotokorrespondént[ˌfotəkərʲɪspɐnʲˈdʲent] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên фотокорреспонде́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

фотокорреспонде́нт nghĩa là phóng viên nhiếp ảnh.

Nghĩa của фотокорреспонде́нт

Danh từ

  1. Phóng viên nhiếp ảnh.

Biến cách của фотокорреспонде́нт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?фотокорреспонде́нтфотокорреспонде́нты
Sinh cách кого? чего?фотокорреспонде́нтафотокорреспонде́нтов
Tặng cách кому? чему?фотокорреспонде́нтуфотокорреспонде́нтам
Đối cách кого? что?фотокорреспонде́нтафотокорреспонде́нтов
Công cụ cách кем? чем?фотокорреспонде́нтомфотокорреспонде́нтами
Giới cách о ком? о чём?фотокорреспонде́нтефотокорреспонде́нтах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

фотокорреспондент nghĩa là gì?

фотокорреспондент (danh từ) nghĩa là phóng viên nhiếp ảnh.

фотокорреспондент đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фотокорреспонде́нт (phiên âm Latinh fotokorrespondént, IPA [ˌfotəkərʲɪspɐnʲˈdʲent]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.