TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фотолаборатория

giống cái
fotolaboratorija giọng máy của trình duyệt

фотолаборатория nghĩa là phòng làm ảnh, phòng in ảnh.

Nghĩa của фотолаборатория

Danh từ

  1. Phòng làm ảnh, phòng in ảnh.

Câu hỏi thường gặp

фотолаборатория nghĩa là gì?

фотолаборатория (danh từ) nghĩa là phòng làm ảnh, phòng in ảnh.

фотолаборатория đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фотолаборатория (phiên âm Latinh fotolaboratorija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.