фотолаборатория nghĩa là phòng làm ảnh, phòng in ảnh.
Nghĩa của фотолаборатория
Danh từ
Phòng làm ảnh, phòng in ảnh.
Câu hỏi thường gặp
фотолаборатория nghĩa là gì?
фотолаборатория (danh từ) nghĩa là phòng làm ảnh, phòng in ảnh.
фотолаборатория đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фотолаборатория (phiên âm Latinh fotolaboratorija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.