TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фотомонтаж

giống đực
fotomontaž giọng máy của trình duyệt

фотомонтаж nghĩa là sự chắp ảnh, ghép ảnh.

Nghĩa của фотомонтаж

Danh từ

  1. Sự chắp ảnh, ghép ảnh, lắp ảnh; (иллюстрация) [bức] ảnh chắp, ảnh ghép, ảnh lắp.

Câu hỏi thường gặp

фотомонтаж nghĩa là gì?

фотомонтаж (danh từ) nghĩa là sự chắp ảnh, ghép ảnh.

фотомонтаж đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фотомонтаж (phiên âm Latinh fotomontaž); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.