TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фотообъектив

giống đực
fotoobʺjektiv giọng máy của trình duyệt

фотообъектив nghĩa là ống kính.

Nghĩa của фотообъектив

Danh từ

  1. Cái vật kính máy ảnh, ống kính.

Câu hỏi thường gặp

фотообъектив nghĩa là gì?

фотообъектив (danh từ) nghĩa là ống kính.

фотообъектив đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фотообъектив (phiên âm Latinh fotoobʺjektiv); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.