TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фотопластинка

giống cái
fotoplastinka giọng máy của trình duyệt

фотопластинка nghĩa là tấm kính ảnh.

Nghĩa của фотопластинка

Danh từ

  1. Tấm kính ảnh.

Câu hỏi thường gặp

фотопластинка nghĩa là gì?

фотопластинка (danh từ) nghĩa là tấm kính ảnh.

фотопластинка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фотопластинка (phiên âm Latinh fotoplastinka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.