фотора́мка
giống cáibất động vật
fotorámka[ˌfotɐˈramkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên фотора́мка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фотора́мка nghĩa là khung tranh.
Nghĩa của фотора́мка
Danh từ
- Khung tranh.
Biến cách của фотора́мка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фотора́мка | фотора́мки |
| Sinh cách кого? чего? | фотора́мки | фотора́мок |
| Tặng cách кому? чему? | фотора́мке | фотора́мкам |
| Đối cách кого? что? | фотора́мку | фотора́мки |
| Công cụ cách кем? чем? | фотора́мкой | фотора́мками |
| Giới cách о ком? о чём? | фотора́мке | фотора́мках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
фоторамка nghĩa là gì?
фоторамка (danh từ) nghĩa là khung tranh.
фоторамка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фотора́мка (phiên âm Latinh fotorámka, IPA [ˌfotɐˈramkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.