TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фоторепотёр

fotorepotjór giọng máy của trình duyệt

фоторепотёр nghĩa là nhiếp ảnh viên, phóng viên nhiếp ảnh.

Nghĩa của фоторепотёр

Danh từ

  1. Nhiếp ảnh viên, phóng viên nhiếp ảnh.

Câu hỏi thường gặp

фоторепотёр nghĩa là gì?

фоторепотёр (danh từ) nghĩa là nhiếp ảnh viên, phóng viên nhiếp ảnh.

фоторепотёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фоторепотёр (phiên âm Latinh fotorepotjór); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.