TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фотосфера

giống cái
fotosfera giọng máy của trình duyệt

фотосфера nghĩa là quang quyển.

Nghĩa của фотосфера

Danh từ

  1. thiên văn Quang quyển.

Câu hỏi thường gặp

фотосфера nghĩa là gì?

фотосфера (danh từ) nghĩa là quang quyển.

фотосфера đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фотосфера (phiên âm Latinh fotosfera); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.