TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фототелеграф

giống đực
fototelegraf giọng máy của trình duyệt

фототелеграф nghĩa là máy điện báo ảnh.

Nghĩa của фототелеграф

Danh từ

  1. Máy điện báo [truyền] ảnh.

Câu hỏi thường gặp

фототелеграф nghĩa là gì?

фототелеграф (danh từ) nghĩa là máy điện báo ảnh.

фототелеграф đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фототелеграф (phiên âm Latinh fototelegraf); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.