TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фотохроника

giống cái
fotoxronika giọng máy của trình duyệt

фотохроника nghĩa là ảnh thời sự.

Nghĩa của фотохроника

Danh từ

  1. Ảnh thời sự.

Câu hỏi thường gặp

фотохроника nghĩa là gì?

фотохроника (danh từ) nghĩa là ảnh thời sự.

фотохроника đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фотохроника (phiên âm Latinh fotoxronika); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.