TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фотоэлемент

giống đực
fotoelement giọng máy của trình duyệt

фотоэлемент nghĩa là pin quang điện, ống quang điện.

Nghĩa của фотоэлемент

Danh từ

  1. Pin quang điện, ống quang điện, tế bào quang điện.

Câu hỏi thường gặp

фотоэлемент nghĩa là gì?

фотоэлемент (danh từ) nghĩa là pin quang điện, ống quang điện.

фотоэлемент đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фотоэлемент (phiên âm Latinh fotoelement); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.