фра́за
Dấu sắc trên фра́за chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фра́за nghĩa là câu, vâu văn, lời lẽ văn hoa, câu nói suông.
Nghĩa của фра́за
Danh từ
- Câu, vâu văn, câu nói; câu cú, câu kệ.
- дли́нная фра́заcâu (câu văn, câu nói) dài, câu cú dài dòng, câu kệ lằng nhằng
- напыщенное выражение Lời lẽ văn hoa, câu nói suông, lời lẽ ba hoa, lời lẽ, câu nói.
- пусты́е фра́зыlời lẽ rỗng tuếch
- âm nhạc Tiết nhạc, nhạc tiết, nhạc cú.
Biến cách của фра́за (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фра́за | фра́зы |
| Sinh cách кого? чего? | фра́зы | фра́з |
| Tặng cách кому? чему? | фра́зе | фра́зам |
| Đối cách кого? что? | фра́зу | фра́зы |
| Công cụ cách кем? чем? | фра́зой | фра́зами |
| Giới cách о ком? о чём? | фра́зе | фра́зах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với фра́за
- Что означает эта фраза? Cụm từ này nghĩa là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1582988
- Пожалуйста, объясни мне эту фразу. Làm ơn giải thích câu này cho tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5253664
- Каково значение этой фразы? Cụm từ này nghĩa là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #427210
- У меня два часа ушло на то, чтобы запомнить эту фразу. Tôi mất 2 tiếng để nhớ cái câu này đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4380765
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
фраза nghĩa là gì?
фраза (danh từ) nghĩa là câu, vâu văn, lời lẽ văn hoa, câu nói suông.
фраза đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фра́за (phiên âm Latinh fráza, IPA [ˈfrazə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.