TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фра́за

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
fráza[ˈfrazə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên фра́за chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

фра́за nghĩa là câu, vâu văn, lời lẽ văn hoa, câu nói suông.

Nghĩa của фра́за

Danh từ

  1. Câu, vâu văn, câu nói; câu cú, câu kệ.
    • дли́нная фра́заcâu (câu văn, câu nói) dài, câu cú dài dòng, câu kệ lằng nhằng
  2. напыщенное выражение Lời lẽ văn hoa, câu nói suông, lời lẽ ba hoa, lời lẽ, câu nói.
    • пусты́е фра́зыlời lẽ rỗng tuếch
  3. âm nhạc Tiết nhạc, nhạc tiết, nhạc cú.

Biến cách của фра́за (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?фра́зафра́зы
Sinh cách кого? чего?фра́зыфра́з
Tặng cách кому? чему?фра́зефра́зам
Đối cách кого? что?фра́зуфра́зы
Công cụ cách кем? чем?фра́зойфра́зами
Giới cách о ком? о чём?фра́зефра́зах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với фра́за

  • Что означает эта фраза? Cụm từ này nghĩa là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1582988
  • Пожалуйста, объясни мне эту фразу. Làm ơn giải thích câu này cho tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5253664
  • Каково значение этой фразы? Cụm từ này nghĩa là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #427210
  • У меня два часа ушло на то, чтобы запомнить эту фразу. Tôi mất 2 tiếng để nhớ cái câu này đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4380765

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

фраза nghĩa là gì?

фраза (danh từ) nghĩa là câu, vâu văn, lời lẽ văn hoa, câu nói suông.

фраза đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фра́за (phiên âm Latinh fráza, IPA [ˈfrazə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.