TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

франк

giống đựcđộng vật
frank[frank] giọng máy của trình duyệt

франк nghĩa là phrăng, frăng.

Nghĩa của франк

Danh từ

  1. монент [đồng] phrăng, frăng, phơ-răng.

Biến cách của франк (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?фра́нкфра́нки
Sinh cách кого? чего?фра́нкафра́нков
Tặng cách кому? чему?фра́нкуфра́нкам
Đối cách кого? что?фра́нкафра́нков
Công cụ cách кем? чем?фра́нкомфра́нками
Giới cách о ком? о чём?фра́нкефра́нках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

франк nghĩa là gì?

франк (danh từ) nghĩa là phrăng, frăng.

франк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là франк (phiên âm Latinh frank, IPA [frank]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.