франк
giống đựcđộng vật
frank[frank]
giọng máy của trình duyệt
франк nghĩa là phrăng, frăng.
Nghĩa của франк
Danh từ
- монент [đồng] phrăng, frăng, phơ-răng.
Biến cách của франк (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фра́нк | фра́нки |
| Sinh cách кого? чего? | фра́нка | фра́нков |
| Tặng cách кому? чему? | фра́нку | фра́нкам |
| Đối cách кого? что? | фра́нка | фра́нков |
| Công cụ cách кем? чем? | фра́нком | фра́нками |
| Giới cách о ком? о чём? | фра́нке | фра́нках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
франк nghĩa là gì?
франк (danh từ) nghĩa là phrăng, frăng.
франк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là франк (phiên âm Latinh frank, IPA [frank]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.