фразеологи́зм
Dấu sắc trên фразеологи́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фразеологи́зм nghĩa là thành ngữ.
Nghĩa của фразеологи́зм
Danh từ
- Thành ngữ.
Biến cách của фразеологи́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фразеологи́зм | фразеологи́змы |
| Sinh cách кого? чего? | фразеологи́зма | фразеологи́змов |
| Tặng cách кому? чему? | фразеологи́зму | фразеологи́змам |
| Đối cách кого? что? | фразеологи́зм | фразеологи́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | фразеологи́змом | фразеологи́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | фразеологи́зме | фразеологи́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
фразеологизм nghĩa là gì?
фразеологизм (danh từ) nghĩa là thành ngữ.
фразеологизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фразеологи́зм (phiên âm Latinh frazeologízm, IPA [frəzʲɪəɫɐˈɡʲizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.