TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фразёр

giống đực
frazjór giọng máy của trình duyệt

фразёр nghĩa là kẻ bẻm mép, kẻ nói suông.

Nghĩa của фразёр

Danh từ

  1. khinh Kẻ bẻm mép, kẻ nói suông, người hay nói suông.

Câu hỏi thường gặp

фразёр nghĩa là gì?

фразёр (danh từ) nghĩa là kẻ bẻm mép, kẻ nói suông.

фразёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фразёр (phiên âm Latinh frazjór); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.