фрак
giống đựcbất động vật
frak[frak]
giọng máy của trình duyệt
фрак nghĩa là cái áo đuôi tôm, áo phơ-rắc.
Nghĩa của фрак
Danh từ
- Cái áo đuôi tôm, áo phơ-rắc.
Biến cách của фрак (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фра́к | фра́ки |
| Sinh cách кого? чего? | фра́ка | фра́ков |
| Tặng cách кому? чему? | фра́ку | фра́кам |
| Đối cách кого? что? | фра́к | фра́ки |
| Công cụ cách кем? чем? | фра́ком | фра́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | фра́ке | фра́ках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
фрак nghĩa là gì?
фрак (danh từ) nghĩa là cái áo đuôi tôm, áo phơ-rắc.
фрак đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фрак (phiên âm Latinh frak, IPA [frak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.