TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фрак

giống đựcbất động vật
frak[frak] giọng máy của trình duyệt

фрак nghĩa là cái áo đuôi tôm, áo phơ-rắc.

Nghĩa của фрак

Danh từ

  1. Cái áo đuôi tôm, áo phơ-rắc.

Biến cách của фрак (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?фра́кфра́ки
Sinh cách кого? чего?фра́кафра́ков
Tặng cách кому? чему?фра́куфра́кам
Đối cách кого? что?фра́кфра́ки
Công cụ cách кем? чем?фра́комфра́ками
Giới cách о ком? о чём?фра́кефра́ках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

фрак nghĩa là gì?

фрак (danh từ) nghĩa là cái áo đuôi tôm, áo phơ-rắc.

фрак đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фрак (phiên âm Latinh frak, IPA [frak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.