TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фракционный

frakcionnyj giọng máy của trình duyệt

фракционный nghĩa là bè phái, chia rẽ.

Nghĩa của фракционный

Tính từ

  1. chính trị [thuộc về] bè phái.
  2. раскольнический тж. Chia rẽ.

Câu hỏi thường gặp

фракционный nghĩa là gì?

фракционный (tính từ) nghĩa là bè phái, chia rẽ.

фракционный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фракционный (phiên âm Latinh frakcionnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.