фра́кция
giống cáibất động vật
frákcija[ˈfrakt͡sɨjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên фра́кция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фра́кция nghĩa là đảng phái.
Nghĩa của фра́кция
Danh từ
- Đảng phái.
Biến cách của фра́кция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фра́кция | фра́кции |
| Sinh cách кого? чего? | фра́кции | фра́кций |
| Tặng cách кому? чему? | фра́кции | фра́кциям |
| Đối cách кого? что? | фра́кцию | фра́кции |
| Công cụ cách кем? чем? | фра́кцией | фра́кциями |
| Giới cách о ком? о чём? | фра́кции | фра́кциях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
фракция nghĩa là gì?
фракция (danh từ) nghĩa là đảng phái.
фракция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фра́кция (phiên âm Latinh frákcija, IPA [ˈfrakt͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.