францу́з
Dấu sắc trên францу́з chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
францу́з nghĩa là người pháp.
Nghĩa của францу́з
Danh từ
- Người Pháp.
Biến cách của францу́з (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | францу́з | францу́зы |
| Sinh cách кого? чего? | францу́за | францу́зов |
| Tặng cách кому? чему? | францу́зу | францу́зам |
| Đối cách кого? что? | францу́за | францу́зов |
| Công cụ cách кем? чем? | францу́зом | францу́зами |
| Giới cách о ком? о чём? | францу́зе | францу́зах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của францу́з
Câu ví dụ với францу́з
- Они французы. Họ là người Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5237752
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
француз nghĩa là gì?
француз (danh từ) nghĩa là người pháp.
француз đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là францу́з (phiên âm Latinh francúz, IPA [frɐnˈt͡sus]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.