Фра́нкфурт
Dấu sắc trên Фра́нкфурт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Фра́нкфурт nghĩa là phrăng-phuốc.
Nghĩa của Фра́нкфурт
Danh từ riêng
- Phrăng-phuốc.
Biến cách của Фра́нкфурт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | Фра́нкфурт | Фра́нкфурты |
| Sinh cách кого? чего? | Фра́нкфурта | Фра́нкфуртов |
| Tặng cách кому? чему? | Фра́нкфурту | Фра́нкфуртам |
| Đối cách кого? что? | Фра́нкфурт | Фра́нкфурты |
| Công cụ cách кем? чем? | Фра́нкфуртом | Фра́нкфуртами |
| Giới cách о ком? о чём? | Фра́нкфурте | Фра́нкфуртах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
Франкфурт nghĩa là gì?
Франкфурт (danh từ riêng) nghĩa là phrăng-phuốc.
Франкфурт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Фра́нкфурт (phiên âm Latinh Fránkfurt, IPA [ˈfrankfʊrt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.