франтоватый nghĩa là thích mặc diện, thích ăn diện.
Nghĩa của франтоватый
Tính từ
Thích mặc diện, thích ăn diện, diện.
Câu hỏi thường gặp
франтоватый nghĩa là gì?
франтоватый (tính từ) nghĩa là thích mặc diện, thích ăn diện.
франтоватый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là франтоватый (phiên âm Latinh frantovatyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.