TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

франтовство

giống trung
frantovstvo giọng máy của trình duyệt

франтовство nghĩa là thích ăn mặc diện, thích ăn diện.

Nghĩa của франтовство

Danh từ

  1. [Tính, thói] thích ăn mặc diện, thích ăn diện.

Câu hỏi thường gặp

франтовство nghĩa là gì?

франтовство (danh từ) nghĩa là thích ăn mặc diện, thích ăn diện.

франтовство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là франтовство (phiên âm Latinh frantovstvo); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.