Фра́нция
Dấu sắc trên Фра́нция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Фра́нция nghĩa là pháp, nước pháp.
Nghĩa của Фра́нция
Danh từ riêng
- Pháp, nước pháp, phú lang sa.
Biến cách của Фра́нция (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Фра́нция |
| Sinh cách кого? чего? | Фра́нции |
| Tặng cách кому? чему? | Фра́нции |
| Đối cách кого? что? | Фра́нцию |
| Công cụ cách кем? чем? | Фра́нцией |
| Giới cách о ком? о чём? | Фра́нции |
Câu ví dụ với Фра́нция
- Анна живёт во Франции. Anna sống ở Pháp.Tatoeba #12011596
- Франция находится в Западной Европе. Nước Pháp nằm ở khu vực Tây Âu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1518696
- Она уехала из Франции в Америку. Cô ấy rời Pháp để đến Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1424288
- Он решил съездить во Францию. Anh ấy quyết định đi đến Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #497189
- У Акико есть несколько друзей во Франции. Akiko có vài người bạn ở Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2355842
- На чемпионате мира я болею за Францию. Tôi ủng hộ đội Pháp ở World Cup. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10183300
- Он решил поехать во Францию. Anh ấy quyết định đi đến Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11967221
- Где находится посольство Франции? Đại sứ quán Pháp ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2743837
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
Франция nghĩa là gì?
Франция (danh từ riêng) nghĩa là pháp, nước pháp.
Франция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Фра́нция (phiên âm Latinh Fráncija, IPA [ˈfrant͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.