францу́женка
Dấu sắc trên францу́женка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
францу́женка nghĩa là người phụ nữ pháp, đàn bà pháp.
Nghĩa của францу́женка
Danh từ
- Người phụ nữ Pháp, đàn bà Pháp, đầm.
Biến cách của францу́женка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | францу́женка | францу́женки |
| Sinh cách кого? чего? | францу́женки | францу́женок |
| Tặng cách кому? чему? | францу́женке | францу́женкам |
| Đối cách кого? что? | францу́женку | францу́женок |
| Công cụ cách кем? чем? | францу́женкой | францу́женками |
| Giới cách о ком? о чём? | францу́женке | францу́женках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
француженка nghĩa là gì?
француженка (danh từ) nghĩa là người phụ nữ pháp, đàn bà pháp.
француженка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là францу́женка (phiên âm Latinh francúženka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.