фронтови́к
Dấu sắc trên фронтови́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фронтови́к nghĩa là chiến sĩ tiền tuyến, chiến sĩ tiền phương.
Nghĩa của фронтови́к
Danh từ
- Chiến sĩ tiền tuyến, chiến sĩ tiền phương.
Biến cách của фронтови́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фронтови́к | фронтовики́ |
| Sinh cách кого? чего? | фронтовика́ | фронтовико́в |
| Tặng cách кому? чему? | фронтовику́ | фронтовика́м |
| Đối cách кого? что? | фронтовика́ | фронтовико́в |
| Công cụ cách кем? чем? | фронтовико́м | фронтовика́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | фронтовике́ | фронтовика́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
фронтовик nghĩa là gì?
фронтовик (danh từ) nghĩa là chiến sĩ tiền tuyến, chiến sĩ tiền phương.
фронтовик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фронтови́к (phiên âm Latinh frontovík, IPA [frəntɐˈvʲik]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.