TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фронта́льный

frontálʹnyj[frɐnˈtalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên фронта́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

фронта́льный nghĩa là chính diện, trực diện, mặt trước.

Nghĩa của фронта́льный

Tính từ

  1. quân sự Chính diện, trực diện, vỗ mặt.
    • фронта́льная ата́ка[trận] tiến công chính diện, tiến công vỗ mặt, tiến công vào chính diện
  2. о фигурах Mặt trước, chính diện; (kiến trúc) — (о фасаде) — đối xứng, cân xứng.
    • метеор.[thuộc về] fron
    • перен.(общий) tổng, toàn bộ, toàn diện
    • фронта́льная прове́рка[sự, cuộc] tổng kiểm tra, kiểm tra toàn bộ, kiểm tra toàn diện

Biến cách của фронта́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchфронта́льныйфронта́льноефронта́льнаяфронта́льные
Sinh cáchфронта́льногофронта́льногофронта́льнойфронта́льных
Tặng cáchфронта́льномуфронта́льномуфронта́льнойфронта́льным
Đối cáchфронта́льный / фронта́льногофронта́льноефронта́льнуюфронта́льные / фронта́льных
Công cụ cáchфронта́льнымфронта́льнымфронта́льнойфронта́льными
Giới cáchфронта́льномфронта́льномфронта́льнойфронта́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của фронта́льный

So sánh hơn(по)фронта́льнее

Họ từ của фронта́льный

Câu hỏi thường gặp

фронтальный nghĩa là gì?

фронтальный (tính từ) nghĩa là chính diện, trực diện, mặt trước.

фронтальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фронта́льный (phiên âm Latinh frontálʹnyj, IPA [frɐnˈtalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.