фронтово́й
Dấu sắc trên фронтово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фронтово́й nghĩa là tiền tuyến.
Nghĩa của фронтово́й
Tính từ
- Thuộc về mặt trận, tiền tuyến.
- фронтова́я полоса́tiền tuyến, trận tuyến, chiến tuyến
Biến cách của фронтово́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | фронтово́й | фронтово́е | фронтова́я | фронтовы́е |
| Sinh cách | фронтово́го | фронтово́го | фронтово́й | фронтовы́х |
| Tặng cách | фронтово́му | фронтово́му | фронтово́й | фронтовы́м |
| Đối cách | фронтово́й / фронтово́го | фронтово́е | фронтову́ю | фронтовы́е / фронтовы́х |
| Công cụ cách | фронтовы́м | фронтовы́м | фронтово́й | фронтовы́ми |
| Giới cách | фронтово́м | фронтово́м | фронтово́й | фронтовы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của фронтово́й
Câu hỏi thường gặp
фронтовой nghĩa là gì?
фронтовой (tính từ) nghĩa là tiền tuyến.
фронтовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фронтово́й (phiên âm Latinh frontovój, IPA [frəntɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.