TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фрукто́вый

fruktóvyj[frʊkˈtovɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên фрукто́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

фрукто́вый nghĩa là trái.

Nghĩa của фрукто́вый

Tính từ

  1. Thuộc về quả, trái.
    • фруктовый садvườn cây ăn quả
    • фруктовый сокnước quả

Biến cách của фрукто́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchфрукто́выйфрукто́воефрукто́ваяфрукто́вые
Sinh cáchфрукто́вогофрукто́вогофрукто́войфрукто́вых
Tặng cáchфрукто́вомуфрукто́вомуфрукто́войфрукто́вым
Đối cáchфрукто́вый / фрукто́вогофрукто́воефрукто́вуюфрукто́вые / фрукто́вых
Công cụ cáchфрукто́вымфрукто́вымфрукто́войфрукто́выми
Giới cáchфрукто́вомфрукто́вомфрукто́войфрукто́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với фрукто́вый

  • Я бы хотел фруктового сока. Tôi muốn nước trái cây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3988228

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

фруктовый nghĩa là gì?

фруктовый (tính từ) nghĩa là trái.

фруктовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фрукто́вый (phiên âm Latinh fruktóvyj, IPA [frʊkˈtovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.