фрукто́вый
Dấu sắc trên фрукто́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фрукто́вый nghĩa là trái.
Nghĩa của фрукто́вый
Tính từ
- Thuộc về quả, trái.
- фруктовый садvườn cây ăn quả
- фруктовый сокnước quả
Biến cách của фрукто́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | фрукто́вый | фрукто́вое | фрукто́вая | фрукто́вые |
| Sinh cách | фрукто́вого | фрукто́вого | фрукто́вой | фрукто́вых |
| Tặng cách | фрукто́вому | фрукто́вому | фрукто́вой | фрукто́вым |
| Đối cách | фрукто́вый / фрукто́вого | фрукто́вое | фрукто́вую | фрукто́вые / фрукто́вых |
| Công cụ cách | фрукто́вым | фрукто́вым | фрукто́вой | фрукто́выми |
| Giới cách | фрукто́вом | фрукто́вом | фрукто́вой | фрукто́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với фрукто́вый
- Я бы хотел фруктового сока. Tôi muốn nước trái cây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3988228
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
фруктовый nghĩa là gì?
фруктовый (tính từ) nghĩa là trái.
фруктовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фрукто́вый (phiên âm Latinh fruktóvyj, IPA [frʊkˈtovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.