фрукт
фрукт nghĩa là gã, ngữ.
Nghĩa của фрукт
Danh từ
- khẩu ngữ о человеке (khinh) gã, ngữ, tay, thằng cha.
- что э́то за фрукт?gã (ngữ, thằng này, tay) nào thế?
Biến cách của фрукт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фру́кт | фру́кты |
| Sinh cách кого? чего? | фру́кта | фру́ктов |
| Tặng cách кому? чему? | фру́кту | фру́ктам |
| Đối cách кого? что? | фру́кт | фру́кты |
| Công cụ cách кем? чем? | фру́ктом | фру́ктами |
| Giới cách о ком? о чём? | фру́кте | фру́ктах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với фрукт
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với фрукт
- Киви - это фрукт, киви - это птицы. Kiwi là quả, Kiwi là chim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13417277
- Киви - это фрукт, киви - это птица. Kiwi là quả, Kiwi là chim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13417310
- Киви — это и фрукт, и птица. Kiwi là quả, Kiwi là chim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13568195
- Время летит как стрела; фрукт летит как банан. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #794749
- Этот фрукт неприятно пахнет. Loại trái cây này có mùi khó ngửi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10594308
- Помидор — это фрукт? Cà chua có phải trái cây không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13685995
- Мы должны купить фрукты и овощи. Chúng ta phải mua hoa quả và rau củ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12358392
- Я хотел бы на десерт фрукты. Tôi muốn tráng miệng bằng hoa quả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13891398
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
фрукт nghĩa là gì?
фрукт (danh từ) nghĩa là gã, ngữ.
фрукт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фрукт (phiên âm Latinh frukt, IPA [frukt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.