фу́га
giống cáibất động vật
fúga[ˈfuɡə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên фу́га chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фу́га nghĩa là điệp khúc, tẩu khúc.
Nghĩa của фу́га
Danh từ
- âm nhạc Điệp khúc, fuga, tẩu khúc.
Biến cách của фу́га (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фу́га | фу́ги |
| Sinh cách кого? чего? | фу́ги | фу́г |
| Tặng cách кому? чему? | фу́ге | фу́гам |
| Đối cách кого? что? | фу́гу | фу́ги |
| Công cụ cách кем? чем? | фу́гой | фу́гами |
| Giới cách о ком? о чём? | фу́ге | фу́гах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
фуга nghĩa là gì?
фуга (danh từ) nghĩa là điệp khúc, tẩu khúc.
фуга đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фу́га (phiên âm Latinh fúga, IPA [ˈfuɡə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.