TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фуга́сный

fugásnyj[fʊˈɡasnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên фуга́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

фуга́сный nghĩa là có sức nổ phá.

Nghĩa của фуга́сный

Tính từ

  1. Có sức nổ phá.
    • фуга́сная бо́мба[quả, trái] bom phá
    • фугасный снаря́д[đạn] trái phá

Biến cách của фуга́сный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchфуга́сныйфуга́сноефуга́снаяфуга́сные
Sinh cáchфуга́сногофуга́сногофуга́снойфуга́сных
Tặng cáchфуга́сномуфуга́сномуфуга́снойфуга́сным
Đối cáchфуга́сный / фуга́сногофуга́сноефуга́снуюфуга́сные / фуга́сных
Công cụ cáchфуга́снымфуга́снымфуга́снойфуга́сными
Giới cáchфуга́сномфуга́сномфуга́снойфуга́сных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

фугасный nghĩa là gì?

фугасный (tính từ) nghĩa là có sức nổ phá.

фугасный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фуга́сный (phiên âm Latinh fugásnyj, IPA [fʊˈɡasnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.