фуга́сный
Dấu sắc trên фуга́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фуга́сный nghĩa là có sức nổ phá.
Nghĩa của фуга́сный
Tính từ
- Có sức nổ phá.
- фуга́сная бо́мба[quả, trái] bom phá
- фугасный снаря́д[đạn] trái phá
Biến cách của фуга́сный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | фуга́сный | фуга́сное | фуга́сная | фуга́сные |
| Sinh cách | фуга́сного | фуга́сного | фуга́сной | фуга́сных |
| Tặng cách | фуга́сному | фуга́сному | фуга́сной | фуга́сным |
| Đối cách | фуга́сный / фуга́сного | фуга́сное | фуга́сную | фуга́сные / фуга́сных |
| Công cụ cách | фуга́сным | фуга́сным | фуга́сной | фуга́сными |
| Giới cách | фуга́сном | фуга́сном | фуга́сной | фуга́сных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
фугасный nghĩa là gì?
фугасный (tính từ) nghĩa là có sức nổ phá.
фугасный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фуга́сный (phiên âm Latinh fugásnyj, IPA [fʊˈɡasnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.