фунда́мент
Dấu sắc trên фунда́мент chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фунда́мент nghĩa là nền móng, cơ sở.
Nghĩa của фунда́мент
Danh từ
- Nền móng, cơ sở, móng, nền.
- nghĩa bóng Nền tảng, nền móng, cơ sở.
Biến cách của фунда́мент (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фунда́мент | фунда́менты |
| Sinh cách кого? чего? | фунда́мента | фунда́ментов |
| Tặng cách кому? чему? | фунда́менту | фунда́ментам |
| Đối cách кого? что? | фунда́мент | фунда́менты |
| Công cụ cách кем? чем? | фунда́ментом | фунда́ментами |
| Giới cách о ком? о чём? | фунда́менте | фунда́ментах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
фундамент nghĩa là gì?
фундамент (danh từ) nghĩa là nền móng, cơ sở.
фундамент đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фунда́мент (phiên âm Latinh fundáment, IPA [fʊnˈdamʲɪnt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.