фуже́р
giống đựcbất động vật
fužér[fʊˈʐɛr]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên фуже́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фуже́р nghĩa là cái cốc, ly.
Nghĩa của фуже́р
Danh từ
- Cái cốc, ly.
Biến cách của фуже́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фуже́р | фуже́ры |
| Sinh cách кого? чего? | фуже́ра | фуже́ров |
| Tặng cách кому? чему? | фуже́ру | фуже́рам |
| Đối cách кого? что? | фуже́р | фуже́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | фуже́ром | фуже́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | фуже́ре | фуже́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
фужер nghĩa là gì?
фужер (danh từ) nghĩa là cái cốc, ly.
фужер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фуже́р (phiên âm Latinh fužér, IPA [fʊˈʐɛr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.