фундамента́льный
Dấu sắc trên фундамента́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фундамента́льный nghĩa là vững vàng, chắc chắn, lớn lao, to lớn.
Nghĩa của фундамента́льный
Tính từ
- прочный, крепкий Vững vàng, chắc chắn.
- большой Lớn lao, to lớn, lớn.
- фундамента́льная постро́йкаcông trình xây dựng to lớn (vững vàng)
- nghĩa bóng глубокий, солидный Sâu sắc, căn bản, uyên thâm.
- фундамента́льные зна́нияnhững kiến thức uyên thâm (sâu sắc)
- фундаментальный трудtác phẩm lớn lao (căn bản)
- основной, главный Cơ bản, chủ yếu, chính.
- фундамента́льная библиате́каthư viện chính
Biến cách của фундамента́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | фундамента́льный | фундамента́льное | фундамента́льная | фундамента́льные |
| Sinh cách | фундамента́льного | фундамента́льного | фундамента́льной | фундамента́льных |
| Tặng cách | фундамента́льному | фундамента́льному | фундамента́льной | фундамента́льным |
| Đối cách | фундамента́льный / фундамента́льного | фундамента́льное | фундамента́льную | фундамента́льные / фундамента́льных |
| Công cụ cách | фундамента́льным | фундамента́льным | фундамента́льной | фундамента́льными |
| Giới cách | фундамента́льном | фундамента́льном | фундамента́льной | фундамента́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với фундамента́льный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
фундаментальный nghĩa là gì?
фундаментальный (tính từ) nghĩa là vững vàng, chắc chắn, lớn lao, to lớn.
фундаментальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фундамента́льный (phiên âm Latinh fundamentálʹnyj, IPA [fʊndəmʲɪnˈtalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.