фундаментали́зм
Dấu sắc trên фундаментали́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фундаментали́зм nghĩa là chủ nghĩa cơ yếu.
Nghĩa của фундаментали́зм
Danh từ
- Chủ nghĩa cơ yếu.
Biến cách của фундаментали́зм (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | фундаментали́зм |
| Sinh cách кого? чего? | фундаментали́зма |
| Tặng cách кому? чему? | фундаментали́зму |
| Đối cách кого? что? | фундаментали́зм |
| Công cụ cách кем? чем? | фундаментали́змом |
| Giới cách о ком? о чём? | фундаментали́зме |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
фундаментализм nghĩa là gì?
фундаментализм (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa cơ yếu.
фундаментализм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фундаментали́зм (phiên âm Latinh fundamentalízm, IPA [fʊndəmʲɪntɐˈlʲizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.