фунду́к
giống đựcbất động vật
fundúk[fʊnˈduk]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên фунду́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фунду́к nghĩa là hạt phỉ.
Nghĩa của фунду́к
Danh từ
- Hạt phỉ.
Biến cách của фунду́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фунду́к | фундуки́ |
| Sinh cách кого? чего? | фундука́ | фундуко́в |
| Tặng cách кому? чему? | фундуку́ | фундука́м |
| Đối cách кого? что? | фунду́к | фундуки́ |
| Công cụ cách кем? чем? | фундуко́м | фундука́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | фундуке́ | фундука́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
фундук nghĩa là gì?
фундук (danh từ) nghĩa là hạt phỉ.
фундук đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фунду́к (phiên âm Latinh fundúk, IPA [fʊnˈduk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.