TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

функциона́льный

funkcionálʹnyj[fʊnkt͡sɨɐˈnalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên функциона́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

функциона́льный nghĩa là chức năng, cơ năng.

Nghĩa của функциона́льный

Tính từ

  1. y học [thuộc về] chức năng, cơ năng, chức phận.
    • функциона́льное расстро́йство[sự] rối loạn chức năng
  2. toán học Phiếm hàm, [thuộc về] hàm số.
    • функциона́льная зави́симость[sự] phụ thuộc phiếm hàm

Biến cách của функциона́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchфункциона́льныйфункциона́льноефункциона́льнаяфункциона́льные
Sinh cáchфункциона́льногофункциона́льногофункциона́льнойфункциона́льных
Tặng cáchфункциона́льномуфункциона́льномуфункциона́льнойфункциона́льным
Đối cáchфункциона́льный / функциона́льногофункциона́льноефункциона́льнуюфункциона́льные / функциона́льных
Công cụ cáchфункциона́льнымфункциона́льнымфункциона́льнойфункциона́льными
Giới cáchфункциона́льномфункциона́льномфункциона́льнойфункциона́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của функциона́льный

So sánh hơn(по)функциона́льнее

Họ từ của функциона́льный

Câu hỏi thường gặp

функциональный nghĩa là gì?

функциональный (tính từ) nghĩa là chức năng, cơ năng.

функциональный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là функциона́льный (phiên âm Latinh funkcionálʹnyj, IPA [fʊnkt͡sɨɐˈnalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.