функциона́льный
Dấu sắc trên функциона́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
функциона́льный nghĩa là chức năng, cơ năng.
Nghĩa của функциона́льный
Tính từ
- y học [thuộc về] chức năng, cơ năng, chức phận.
- функциона́льное расстро́йство[sự] rối loạn chức năng
- toán học Phiếm hàm, [thuộc về] hàm số.
- функциона́льная зави́симость[sự] phụ thuộc phiếm hàm
Biến cách của функциона́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | функциона́льный | функциона́льное | функциона́льная | функциона́льные |
| Sinh cách | функциона́льного | функциона́льного | функциона́льной | функциона́льных |
| Tặng cách | функциона́льному | функциона́льному | функциона́льной | функциона́льным |
| Đối cách | функциона́льный / функциона́льного | функциона́льное | функциона́льную | функциона́льные / функциона́льных |
| Công cụ cách | функциона́льным | функциона́льным | функциона́льной | функциона́льными |
| Giới cách | функциона́льном | функциона́льном | функциона́льной | функциона́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của функциона́льный
| So sánh hơn | (по)функциона́льнее |
Họ từ của функциона́льный
Câu hỏi thường gặp
функциональный nghĩa là gì?
функциональный (tính từ) nghĩa là chức năng, cơ năng.
функциональный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là функциона́льный (phiên âm Latinh funkcionálʹnyj, IPA [fʊnkt͡sɨɐˈnalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.