TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фуникулёр

giống đựcbất động vật
funikuljór[fʊnʲɪkʊˈlʲɵr] giọng máy của trình duyệt

фуникулёр nghĩa là đuờng goòng treo, đường cáp chuyển toa.

Nghĩa của фуникулёр

Danh từ

  1. Đuờng goòng treo, đường cáp chuyển toa.

Biến cách của фуникулёр (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?фуникулёрфуникулёры
Sinh cách кого? чего?фуникулёрафуникулёров
Tặng cách кому? чему?фуникулёруфуникулёрам
Đối cách кого? что?фуникулёрфуникулёры
Công cụ cách кем? чем?фуникулёромфуникулёрами
Giới cách о ком? о чём?фуникулёрефуникулёрах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

фуникулёр nghĩa là gì?

фуникулёр (danh từ) nghĩa là đuờng goòng treo, đường cáp chuyển toa.

фуникулёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фуникулёр (phiên âm Latinh funikuljór, IPA [fʊnʲɪkʊˈlʲɵr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.