фуникулёр
giống đựcbất động vật
funikuljór[fʊnʲɪkʊˈlʲɵr]
giọng máy của trình duyệt
фуникулёр nghĩa là đuờng goòng treo, đường cáp chuyển toa.
Nghĩa của фуникулёр
Danh từ
- Đuờng goòng treo, đường cáp chuyển toa.
Biến cách của фуникулёр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фуникулёр | фуникулёры |
| Sinh cách кого? чего? | фуникулёра | фуникулёров |
| Tặng cách кому? чему? | фуникулёру | фуникулёрам |
| Đối cách кого? что? | фуникулёр | фуникулёры |
| Công cụ cách кем? чем? | фуникулёром | фуникулёрами |
| Giới cách о ком? о чём? | фуникулёре | фуникулёрах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
фуникулёр nghĩa là gì?
фуникулёр (danh từ) nghĩa là đuờng goòng treo, đường cáp chuyển toa.
фуникулёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фуникулёр (phiên âm Latinh funikuljór, IPA [fʊnʲɪkʊˈlʲɵr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.