TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фуражный

furažnyj giọng máy của trình duyệt

фуражный nghĩa là Thuộc về thức ăn (cho gia súc).

Nghĩa của фуражный

Tính từ

  1. Thuộc về thức ăn (cho gia súc).
    • фура́жное зерно́ngũ cốc cho gia súc ăn

Câu hỏi thường gặp

фуражный nghĩa là gì?

фуражный (tính từ) nghĩa là Thuộc về thức ăn (cho gia súc).

фуражный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фуражный (phiên âm Latinh furažnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.