фурго́н
Dấu sắc trên фурго́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фурго́н nghĩa là [chiếc] xe chở hàng có mui.
Nghĩa của фурго́н
Danh từ
- повозка [chiếc] xe chở hàng có mui.
- кузов Hòm xe vận tải có mui.
- автомобиль [chiếc] ô tô hòm.
Biến cách của фурго́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фурго́н | фурго́ны |
| Sinh cách кого? чего? | фурго́на | фурго́нов |
| Tặng cách кому? чему? | фурго́ну | фурго́нам |
| Đối cách кого? что? | фурго́н | фурго́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | фурго́ном | фурго́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | фурго́не | фурго́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
фургон nghĩa là gì?
фургон (danh từ) nghĩa là [chiếc] xe chở hàng có mui.
фургон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фурго́н (phiên âm Latinh furgón, IPA [fʊrˈɡon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.