фуро́р
Dấu sắc trên фуро́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фуро́р nghĩa là nỗi cuồng hoan, hân hoan nhiệt liệt.
Nghĩa của фуро́р
Danh từ
- Nỗi cuồng hoan, hân hoan nhiệt liệt.
- произвести́ фуро́рgây ấn tượng mãnh liệt, gây nỗi cuồng hoan
Biến cách của фуро́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фуро́р | фуро́ры |
| Sinh cách кого? чего? | фуро́ра | фуро́ров |
| Tặng cách кому? чему? | фуро́ру | фуро́рам |
| Đối cách кого? что? | фуро́р | фуро́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | фуро́ром | фуро́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | фуро́ре | фуро́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
фурор nghĩa là gì?
фурор (danh từ) nghĩa là nỗi cuồng hoan, hân hoan nhiệt liệt.
фурор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фуро́р (phiên âm Latinh furór, IPA [fʊˈror]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.