футбо́л
Dấu sắc trên футбо́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
футбо́л nghĩa là môn bóng đá, bóng tròn.
Nghĩa của футбо́л
Danh từ
- Môn bóng đá, bóng tròn, đá bóng, đá bằng, túc cầu.
Biến cách của футбо́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | футбо́л | футбо́лы |
| Sinh cách кого? чего? | футбо́ла | футбо́лов |
| Tặng cách кому? чему? | футбо́лу | футбо́лам |
| Đối cách кого? что? | футбо́л | футбо́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | футбо́лом | футбо́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | футбо́ле | футбо́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của футбо́л
Câu ví dụ với футбо́л
- Я люблю футбол. Tôi thích bóng đá.Tatoeba #2011002
- Каждую субботу мы играем в футбол. Chúng tôi chơi bóng đá vào mỗi thứ bảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #407906
- Мы играем в футбол каждую субботу. Chúng tôi chơi bóng đá vào mỗi thứ bảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #797201
- Я люблю смотреть футбол по телевизору. Tôi thích xem đá bóng trên ti vi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3621215
- Вчера я играл в футбол. Hôm qua tôi chơi bóng đá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1404177
- Мэри раньше никогда не играла в футбол. Mary chưa từng chơi bóng đá bao giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13877213
- Мы будем играть в футбол. Chúng ta sẽ chơi đá bóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13903896
- Ты играешь в футбол? Bạn có chơi bóng đá không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1968040
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
футбол nghĩa là gì?
футбол (danh từ) nghĩa là môn bóng đá, bóng tròn.
футбол đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là футбо́л (phiên âm Latinh futból, IPA [fʊdˈboɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.